Hội Điều dưỡng thành phố Hà Nội
Hội thành viên có tư cách pháp nhân của Hội Y học Thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Hội
- CN. Nguyễn Thị Minh Tâm
- Số hội viên
- 16627
- Điện thoại
- Đang cập nhật
- Đang cập nhật
Số hội viên: theo Bảng phân bổ đại biểu chính thức dự Đại hội VIII (Ban Tổ chức).
ĐOÀN ĐẠI BIỂU THAM DỰ
50 đại biểu đăng ký tham dự Đại hội VIII
Được cử: 50 · Đã đăng ký: 50 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN. Phạm Thị Hợp | 1967 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD HN | Số nhà 32 ngõ 2 đường Đê Tô Hoàng, P.Bạch Mai | — |
| 2 | ThS. Nguyễn Thị Phương | 1981 | Nữ | ThS Điều dưỡng | BCH Hội ĐD HN | TP ĐD- BVĐK Hà Đông | — |
| 3 | ThS. Nguyễn Thanh Thủy | 1964 | Nữ | Thạc sĩ | UV BTV Hội ĐDHN | Trưởng BM ĐDCB - Khoa Điều dưỡng - Trường ĐH Kinh doanh và Công Nghệ HN | — |
| 4 | Cao Thị Thu Hồng | 1972 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội ĐDHN | TPĐD, BV quân y 354 | — |
| 5 | BSCKI. Doãn Thị Nguyệt | 1971 | Nữ | CKI | BCH hội Đ D HN | TP Đ D BV Bệnh Nhiệt đới Trung ương | — |
| 6 | BSCKI. Nguyên Thị Bích | 1979 | Nữ | CKI | UV Ban TV Hội DDHN | TPĐ D BVYHCT Hà Đông | — |
| 7 | Nguyễn Thúy Vinh | 1969 | Nữ | Thạc sỹ | Ủy viên BCH Hội DDHN | TPDD BV Tai Mũi Họng TW | — |
| 8 | Đặng Ánh Nụ | 1981 | Nữ | Thạc sỹ | Ủy viên BCH Hội DDHN | TPĐD BV Thể Thao Việt Nam | — |
| 9 | CN. Nguyễn Thị Kim Loan | 1956 | Nữ | CNĐD | BCH Hội DD Hà Nội | BV ĐK Hà Thành, 61 Vũ Thạch, P. Ô chợ Dừa | — |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Huế | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội DD Hà Nội | TPĐD BV Đan Phượng | — |
| 11 | Đinh Thị Quỳnh Nga | 1978 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội DD Hà Nội | TP Điều dưỡng BVĐK Xanh Pôn | — |
| 12 | BSCKI. Nguyễn Thị Thanh Vân | 1972 | Nữ | CKI | BCH Hội ĐDHN | TP Điều dưỡng BV Bắc Thăng Long | — |
| 13 | BSCKI. Đoàn Thanh Huyền | 1981 | Nữ | CK1 | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng BVĐK Đông Anh | — |
| 14 | BSCKI. Nguyễn Thị Thu Hương | 1983 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP. Điều dưỡng BVĐK Sóc Sơn | — |
| 15 | Nguyễn Thị Ngọc Dung | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 16 | CN. Tô Thị Tiến | 1955 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | UV BCH Hội ĐD HN | Số 9/6 ngõ 199 Thụy Khê, Tây Hồ, Hà Nội | — |
| 17 | ThS.BSCKII. Đặng Thị Hằng Thi | 1981 | Nữ | ThS.CKII | UVBTV Hội Điều dưỡng HN | TP Điều dưỡng BV19-8 | — |
| 18 | Đặng Thị Hải Hà | 1974 | Nữ | Thạc sỹ | UV BTV Hội ĐD Tp HN | TP. Điều dưỡng Bv Mắt Hà Nội | — |
| 19 | Đỗ Thùy Dương | 1985 | Nữ | Thạc sỹ điều dưỡng | Chi hội trưởng | PTP. Điều dưỡng BV Thận Hà Nội | — |
| 20 | Bùi Văn Thắng | 1979 | Nam | Thạc sỹ | UVTV BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng BV ĐKQT Vinmec Times City | — |
| 21 | ThS.BSCKI. Ngô Thị Minh Hà | 1976 | Nữ | ThS CK1 | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP. Đ D BV Phụ sản Trung Ương | — |
| 22 | BSCKI. Nguyễn Thị Mỹ Huyền | 1979 | Nữ | CKI | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
| 23 | BSCKI. Tạ Kim Anh | 1974 | Nữ | CKI | Chi hội trưởng | PTP Điều dưỡng bệnh viện Nội tiết TW | — |
| 24 | ThS. Vũ Thị Hồng Ngọc | 1957 | Nữ | Thạc sĩ | PCT Hội ĐD TP HN | Trưởng BM CS Nội khoa, Khoa Điều dưỡng,Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN; 29A Vĩnh Tuy, P.Vĩnh Hưng- HN | — |
| 25 | ThS. Tưởng Thuý Hằng | 1978 | Nữ | Thạc sĩ | PTTK hội Đ D HN | CV Phòng NVY SYT HN | — |
| 26 | ThS. Phùng Văn Toàn | 1990 | Nam | Thạc Sĩ | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng BVĐK Hoè Nhai | — |
| 27 | BSCKI. Đặng Thị Ánh | 1981 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BVĐK Vân Đình | — |
| 28 | Nguyễn Thị Tuyết | 1986 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BVĐK Hoài Đức | — |
| 29 | Bạch Thị Hoa | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BV Tim Hà Nội | — |
| 30 | BSCKI. Trần Thị Phương Thảo | 1975 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BV ĐK Đống Đa | — |
| 31 | CN. Nguyễn Thị Minh Tâm | 1955 | Nữ | Điều dưỡng/CN Luật | Chủ tịch Hội DDTP HN | Trưởng Phòng Đào tạo - BVĐKQT Thu Cúc | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 32 | BSCKI. Trần Thị Hương Trà | 1982 | Nữ | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV Lão Khoa TW | — |
| 33 | CN. Bùi Thị Thuỷ | 1985 | Nữ | cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV PHCN HN | — |
| 34 | CN. Trần Thanh Trúc | 1969 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV Mắt Trung ương | — |
| 35 | BSCKII. Đỗ Hồng Thanh | 1982 | Nữ | CK2 QLYT | PCT Hội ĐD TP HN | PTP Điều dưỡng - BV Phụ Sản HN | — |
| 36 | BSCKI. Bùi Ngọc Dũng | 1976 | Nam | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | PCT Hội ĐD TP HN | P.Trưởng phòng Điều dưỡng BV Phụ Sản HN | — |
| 37 | BSCKI. Trương Văn Hiếu | 1980 | Nam | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng - BV Răng Hàm Mặt Trung ương HN | — |
| 38 | Nguyễn Phương Linh | 1983 | Nữ | Thạc sỹ Điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BV Thanh Nhàn | — |
| 39 | Hoàng Đình Đoạt | 1983 | Nam | Thạc sỹ Điều dưỡng | Chi hội trưởng CH điều dưỡng BV Phổi Hà Nội | Điều dưỡng trưởng Khoa Nội 3- Bệnh viện Phổi Hà Nội | — |
| 40 | ThS. Phạm Thu Hà | 1959 | Nữ | ThS DD | PCT Hội DD Tp HN | TTK/ Chánh Vp Hiệp hội DD VN | — |
| 41 | BSCKI. Đào Thị Huệ | 1987 | Nữ | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BVĐK Phú xuyên | — |
| 42 | BSCKI. Nguyễn Phương Trung | 1965 | Nam | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BVĐK Ba Vì | — |
| 43 | CN. Nguyễn Hải Vân | 1988 | Nữ | Cử nhân điều dưỡng | UV BCH Hội ĐD HN | TP điều dưỡng bvđk Phúc Thọ | — |
| 44 | CN. Từ Thị Thanh Nhàn | 1989 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | Chi Hội Trưởng | PTP Điều dưỡng BVĐK Thường Tín | — |
| 45 | BSCKI. Chu Văn Hải | 1982 | Nam | CKI Điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | Trưởng phòng điều dưỡng BV Mê Linh | — |
| 46 | CN. Khuất Thị Chiêm | 1971 | Nữ | Cử nhân điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | TP Điều dưỡng - BV Tâm thần Mỹ Đức | — |
| 47 | BSCKI. Trần Thị Liên Phương | 1972 | Nữ | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BV Hữu Nghị | — |
| 48 | BSCKI. Trần Thị Hương | 1984 | Nữ | CKI Đ D | UVBCH Hội Đ D TP HN | TP Điều Dưỡng BV Thạch Thất | — |
| 49 | ThS. Phạm Thị Thu | 1986 | Nữ | Thạc sĩ điều dưỡng | Chi hội trưởng | Phụ trách phòng Điều dưỡng BVĐK Chương Mỹ | — |
| 50 | ThS. Trần Thúy Quỳnh | 1982 | Nữ | Thạc sĩ điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | TP Điều dưỡng - BV Hữu nghị Việt Nam-Cuba | — |